Phép Dịch " Quyển Vở Tiếng Anh Là Gì Và Đọc Như Thế Nào Cho Đúng

notebook là bản dịch của "quyển vở" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Russell cẩn thận nhét hai cây bút chì và quyển vở vào trong cặp sách của nó. ↔ Russell carefully packed his two pencils and his notebook in his schoolbag.


Russell cẩn thận nhét hai cây bút chì và quyển vở vào trong cặp sách của nó.

Russell carefully packed his two pencils and his notebook in his schoolbag.


*

*

In the last two years of his life, when he was sick, he filled a notebook with his thoughts about me.

Bạn đang xem: Quyển vở tiếng anh là gì


Mỗi tuần tôi dán các tấm thẻ đó vào một quyển vở thủ công và đọc lại những câu chuyện trong Kinh Thánh.
Khi Morohashi kết thúc việc học và trở về Nhật Bản năm 1919, số từ vựng tiếng Trung mà ông ghi được đã đầy kín 20 quyển vở.
Thường thường tất cả những gì bạn cần đem theo là cuốn Kinh-thánh, cuốn bài hát, một quyển vở khổ trung bình và một cây viết.
Usually all that you really need for the program is your Bible, a songbook, a medium-size note pad, and a pen or pencil.
Khi đến nơi, cảnh sát phải tìm cách chắp các mẩu giấy vụn từ quyển vở sinh vật học của tôi và tờ thư tình của Ray Singh.
When the officers came they had to piece together the scraps of my biology notebook and of Ray Singh’s love note.
Thời điểm mà nghe được những lời này, tôi thực không biết vì sao chúng quan trọng nhưng tôi cảm thấy chúng có, và tôi đã viết lại vào quyển vở của mình.
At the time of hearing these words, I didn"t really know why they were so important, but I felt they were, and I wrote them down in a notebook I had on me.

Xem thêm: Lmht: Nam Game Thủ Nâng Cấp Bản Đồ Summoner Rift Moi, Lmht: Chi Tiết Bản Đồ Summoners Rift Mới


Một vở kịch dựa trên quyển nhật ký, kịch bản của Frances Goodrich và Albert Hackett, ra mắt tại Thành phố New York ngày 5 tháng 10 năm 1955, vở kịch này đoạt Giải Pulitzer dành cho Kịch nghệ.
A play by Frances Goodrich and Albert Hackett based upon the diary premiered in New York City on 5 October 1955, and later won a Pulitzer Prize for Drama.
Nhưng nó bắt đầu bị vỡ ra bởi áp xuất khí quyển, nó xụp đổ, và những mảnh vở nhỏ bay ra và gây ra thiệt hại.
It broke up through atmospheric pressure, it crumbled, and then the pieces fell apart and did some damage.
Những bài vở được viết trong một quyển tập chứng tỏ rằng ông vẫn tiếp tục lấy các lớp tiếng Pháp sau khi tham gia vào việc buôn bán với chú của ông.
His writings in a notebook indicated that he continued to take French classes after joining his uncle"s business.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M

Chào các bạn, các bài viết trước canthiepsomtw.edu.vn đã giới thiệu về tên gọi của một số đồ dụng học tập khá quen thuộc như cái cặp sách, cái ba lô, viên phấn, cái bảng trắng, cái bảng đen, cái bảng từ, quyển sổ tay, tờ giấy, cái chặn giấy, bút mực, cái đục lỗ, cái ghim, cái ống cắm bút, cái hộp bút, bút viết bảng trắng, bút vẽ, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một đồ vật khác cũng rất quen thuộc đó là quyển vở. Nếu bạn chưa biết quyển vở tiếng anh là gì thì hãy cùng canthiepsomtw.edu.vn tìm hiểu ngay sau đây nhé.


*
Quyển vở tiếng anh là gì

Quyển vở tiếng anh là gì


Quyển vở tiếng anh gọi là notebook, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈnəʊt.bʊk/

Notebook /ˈnəʊt.bʊk/

https://canthiepsomtw.edu.vn/wp-content/uploads/2022/11/Notebook.mp3

Lưu ý:

Quyển vở trong nhiều trường hợp còn được gọi là sổ tay hay sổ tay ghi chép
Từ notebook để chỉ chung về quyển vở nhưng không chỉ cụ thể về loại quyển vở nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể về loại quyển vở nào thì phải gọi tên cụ thể hoặc gọi kèm theo thương hiệu của loại quyển vở đó, ví dụ vở A4, vở ô ly, vở luyện viết chữ đẹp, vở bài tập, …
*
Quyển vở tiếng anh là gì

Ngoài quyển vở thì vẫn còn có rất nhiều đồ vật khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các đồ vật khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

Photocopier /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.ər/: máy phô tô
Book /bʊk/: quyển sách
Pen /pen/: cái bút bi, bút mực
Ink /ɪŋk/: lọ mực
Scissors /ˈsɪz.əz/: cái kéo
Correction pen /kəˈrek.ʃən pen/: cái bút xóa
Whiteboard /ˈwaɪtbɔːd/: bảng trắng
Tape /teɪp/: cuộn băng dính
Glue stick /ˈɡluː ˌstɪk/: keo dán khô
Notebook /ˈnəʊt.bʊk/: quyển vở
Crayon /ˈkreɪ.ɒn/: cái bút màu sáp
Paper clip /ˈpeɪ.pə ˌklɪp/: cái kẹp giấy
Rubber band /"rʌbə "bænd/: cái nịt
Ruler /ˈruː.lər/: cái thước kẻ
Stamp /stæmp/: cái tem thư
Staple remover /ˈsteɪ.pəl rɪˈmuː.vər/: cái tháo gim giấy
Notepad /ˈnəʊt.pæd/: sổ tay
Pencil sharpener /ˈpen.səl ˌʃɑː.pən.ər/: cái gọt bút chì
Color pencil /ˈkʌl.ər ˈpen.səl/: bút chì màu
Butterfly clip /ˈbʌt.ə.flaɪ ˌklɪp/: cái kẹp bướm
Clipboard /ˈklɪp.bɔːd/: cái bảng kẹp giấy
Highlighter /ˈhaɪˌlaɪ.tər/: bút đánh dấu dòng
Stapler /ˈsteɪ.plər/: cái dập ghim
Projector /prəˈdʒek.tər/: cái máy chiếu
Scanner /ˈskæn.ər/: cái máy scan
Pin /pɪn/: cái gim bảng, ghim của cái dập ghim
Printer /ˈprɪn.tər/: máy in
Set square /ˈset ˌskweər/: cái ê ke
Protractor /prəˈtræk.tər/: thước đo góc, thước đo độ
Compass /ˈkʌm.pəs/: cái la bàn
Scotch tape /ˌskɒtʃ ˈteɪp/: băng keo trắng
Chalk /tʃɔːk/: viên phấn
Blackboard /ˈblæk.bɔːd/: cái bảng đen
Carbon paper /ˈkɑː.bən ˌpeɪ.pər/: giấy than
Pencil /ˈpen.səl/: cái bút chì
*
Quyển vở tiếng anh là gì

Như vậy, nếu bạn thắc mắc quyển vở tiếng anh là gì thì câu trả lời là notebook, phiên âm đọc là /ˈnəʊt.bʊk/. Lưu ý là notebook để chỉ chung về quyển vở chứ không chỉ cụ thể về loại quyển vở nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về quyển vở thuộc loại nào thì cần gọi theo tên cụ thể của loại quyển vở đó. Về cách phát âm, từ notebook trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ notebook rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ notebook chuẩn hơn nữa thì hãy xem cách đọc theo phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa sẽ chuẩn hơn.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

x

Welcome Back!

Login to your account below

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.