ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THÀNH TÂY NĂM 2023, TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC THÀNH TÂY NĂM 2023

Bạn đang xem bài viết Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2022 2023 2024 mới nhất tại Pgdphurieng.edu.vn bạn có thể truy cập nhanh thông tin cần thiết tại phần mục lục bài viết phía dưới.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn đại học thành tây


Trường đại học Phenikaa là một trong những cái nôi đào tạo ra các nguồn nhân lực chất lượng hàng đầu. Trường đa dạng về các ngành, các lĩnh vực nghiên cứu khoa học, sáng tạo công nghệ, đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững của đất nước. Các bạn hãy cùng Pgdphurieng.edu.vn tìm hiểu về điểm chuẩn Đại học Phenikaa xem có gì đặc biệt và nổi bật nhé!


Thông tin chung

phenikaa-uni.edu.vn

*

Lịch sử phát triển

Theo quyết định số 1368/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Thành Tây được thành lập ngày 10 tháng 10 năm 2007. Vào tháng 10 năm 2017, Trường chính thức trở thành thành viên của Tập đoàn Phenikaa – Tập đoàn Công nghệ – Công nghiệp hàng đầu Việt Nam. Ngày 21 tháng 11 năm 2018, theo quyết định số 1609/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Thành Tây chính thức được đổi tên thành Trường Đại học Phenikaa đến nay.

Mục tiêu phát triển

Mục tiêu phát triển mà Trường đại học Phenikaa đặt ra là xây dựng một môi trường trải nghiệm, đào tạo nhân sự chất lượng cao và đẩy mạnh hợp tác quốc tế. Đại diện trường đại học Phenikaa chia sẻ rằng trong vòng 20 năm tới, trường xác định sẽ trở thành đại học đa ngành và nằm trong Top 100 trường đại học tốt nhất châu Á. Một trong những mục tiêu phát triển quan trọng khác là đào tạo ra những nguồn nhân lực chất lượng góp phần vào xây dựng sự nghiệp và phát triển xã hội.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Phenikaa 

Mức điểm chuẩn dự kiến năm học 2023 – 2024 sẽ tăng thêm từ 1 đến 1.5 điểm so với năm học trước đó. Năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển dự kiến của trường sẽ bắt đầu từ tháng 6/2023 đến cuối tháng 12/2023.


Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Phenikaa

Mức điểm chuẩn năm 2022 của trường cụ thể như bảng: 

Mã ngành

Tên ngànhTổ hợp xét tuyển 

Điểm chuẩn

B01Công nghệ sinh họcA00, B00, B08, D0719
CHE1Kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0719
EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D0722
EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00, A01, C01, D0721
EEE3Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT)A00, A01C01, D0721
EEE-AIKỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh)A00, A01, C01, D0723
ICT1Công nghệ thông tinA00, A01, D0723.5
ICT-VJCông nghệ thông tin Việt – NhậtA00, A01, D07, D2823
ICT-AITrí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00, A01, D0723
ICT-TNKhoa học máy tính(Đào tạo tài năng)A00, A01, D0724
MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, A02, C0119
MEM2Kỹ thuật cơ khíA00, A01, A02, C0119
MSE1Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANOA00, A01, B00, D0721
MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoA00, A01, B00, D0722
VEE1Kỹ thuật ô tôA00, A01, A10, A0222
VEE2Cơ điện tử ô tôA00, A01A04, A1021
FSP1Vật lý tài năngA00, A0124
FBE1Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0723.5
FBE2Kế toánA00, A01, D01, D0723.5
FBE3Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0723.75
FBE4Quản trị nhân lựcA00, A01, D01, D0724.5
FBE5Luật kinh tếA00, A01, C00, D0125
FBE6Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)A01, D01, A07, C04 23.5
RET1Ngôn ngữ AnhD01, D09, D14, D1523
FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcA00, C00, D01, D0423.75
FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcA01, C00, D01, D1523.5
FLJ1Ngôn ngữ NhậtA01, D01, D28, D06 22
FTS1Quản trị du lịchA01, C00, D01, D1523.75
FTS3Kinh doanh du lịch sốA00, A01, D01, D1022
FTS4Hướng dẫn du lịch quốc tếA01, C00, D01, D1522
FTS2Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D1022
NJR1Điều dưỡngA00, A02, B00, B0419
PHA1Dược họcA00, A02, B00, D0723
RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, A02, B00, D0719
MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, A02, B00, D0719
MED1Y khoaA00, B00, B08, D0723

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Phenikaa

Đối với năm 2021 – 2022, trường đã đề ra mức điểm chuẩn đầu vào như sau:


Mã ngành 

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Ghi chú

ICT1Công nghệ thông tinA00, A01, D07, D28, XDHB23Học bạ
EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, C01, D07, XDHB22.5Học bạ
MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D07, XDHB20.5Học bạ
MSE1Công nghệ vật liệuA00, A01, C01, D07, XDHB21Học bạ

(Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)

FBE3Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C01, D07, XDHB21Học bạ
FBE1Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D07, XDHB21.5Học bạ
B01Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, D07, XDHB20Học bạ
ICT-VJCông nghệ thông tinA00, A01, D07, XDHB23Học bạ

Công nghệ thông tin Việt – Nhật

VEE1Kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D07, XDHB21Học bạ
NJR1Điều dưỡngA00, A02, B00, D07, XDHB20Học bạ
FLE1Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D66, XDHB21Học bạ
PHA1Dược họcA00, A02, B00, D07, XDHB24Học bạ
FBE2Kế toánA00, A01, C01, D07, XDHB21Học bạ
CHE1Kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00, D07, XDHB20Học bạ
EEE2Kỹ thuật y sinhA00, B00, B08, A01, XDHB21Học bạ
EEE3Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, C01, D07, XDHB21Học bạ
MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, A02, B00, D07, XDHB20Học bạ
RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, A02, B00, D07, XDHB20Học bạ
EEE-A1Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, C01, D07, XDHB24Học bạ

Học bằng tiếng Anh

ENV1Khoa học môi trườngA00, B00, B08, A02, XDHB20Học bạ
FBE4Quản trị nhân lựcA00, A01, D01, D07, XDHB21Học bạ
FBE5LuậtA00, A01, C00, D0121Học bạ

Luật kinh tế

FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, C00, D04, XDHB22.5Học bạ
FTS1Du lịchA01, D01, C00, D15, XDHB21Học bạ
FTS2Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D10, XDHB21Học bạ
ICT-ALKhoa học máy tínhA00, A01, D07, XDHB24Học bạ
MEM2Kỹ thuật cơ khíA00, A01, A02, C01, XDHB20Học bạ
MSE-AICông nghệ vật liệuA00, A01, B00, D07, XDHB23Học bạ

(Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)

VEE2Kỹ thuật ô tôA00, A01, A04, A10, XDHB20.5Học bạ

Cơ điện tử ô tô

XDHB: Xét duyết học bạ 

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Phenikaa

Điểm trúng tuyển vào Đại học Phenikaa dao động từ 17 – 22 điểm đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc gia và từ 20 – 23,5 điểm đối với phương thức xét học bạ, cụ thể: 


Mã ngành 

NgànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
Theo kết quả thi THPT

Xét học bạ

PHA1Dược họcA00, A02, B00, D0721 24 
NJR1Điều dưỡngA00, A02, B00, B041920
FBE1Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D0718,523
FBE2Kế toánA00, A01, D01, D0718,522,5
FBE3Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0718,522,5
B01Công nghệ sinh họcA00, B00, B08, D071721
RET1Ngôn ngữ AnhD01, D09, D14, D1518,2523,5
MSE-AICông nghệ vật liệu

(Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)

A00, A01, B00, D071820
MSE1Công nghệ vật liệu

(Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano)

A00, A01, D07, B001820
ICT1Công nghệ thông tin A00, A01, D0719,522,5
ICT-VJCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Công nghệ thông tin Việt – Nhật)A00, A01, D07, D2819,521
VEE1Kỹ thuật ô tôA00, A01, A10, A021821
VEE2Kỹ thuật ô tô 

(Cơ điện tử ô tô)

A00, A01, A04, A101821
EEE-AIKỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

(Trí tuệ nhân tạo và Robot – Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

A00, A01, C01, D072221
EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D0721,321
MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, A02, C011720,5
EEE2Kỹ thuật y sinh A00, A01, C01, D0720,421
CHE1Kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D071721
EEE3Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, C01, D072021
MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, A02, B00, D071921
RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, A02, B00, D071921

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy mức điểm thi đầu vào của trường Đại học Phenikaa khá thấp, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.


(canthiepsomtw.edu.vn News) -

Các trường đại học: Phenikaa, Đại Nam, Hùng Vương, Sao Đỏ, Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị vừa công bố điểm chuẩn, ngành cao nhất 32 điểm.

Xem thêm: 5 Cách Tẩy Mực Bút Bi Trên Da, Cách Tẩy Vết Mực Bút Bi Trên Vật Dụng Da


Đại học Phenikaa có điểm chuẩn dao động từ 17 - 23 điểm với 40 ngành đào tạo. Dưới đây là bảng điểm chuẩn của trường: 




Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2023.

Đại học Đại Nam đưa ra mứcđiểm chuẩn dao động từ 15 - 22, 5. Riêng đối với 3 ngành, Điều dưỡng (19 điểm), Dược học (21 điểm), Y khoa (22,5 điểm), còn lại tất cả cá chuyên ngành khác đều có điểm chuẩn là 15 điểm. Cụ thể như sau:



Điểm chuẩn Đại học Đại nam 2023.

Đại học Hùng Vương công bố điểm chuẩn cho 19 ngành đào tạo. Điểm chuẩn của trường dao động từ 17 - 31,90 điểm. Điểm cao tập trung hầu hết ở các ngành Sư phạm. Dưới đây là bảng điểm chuẩn:



Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2023.

Hội đồng tuyển sinhĐại học Sao Đỏ thông báo điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2023. Trong đó, điểm của ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa (17 điểm), Công nghệ kỹ thuật ô tô (18 điểm), còn lại tất cả các ngành khác đều 16 điểm. Dưới đây là điểm chuẩn:



Điểm chuẩn Đại học Sao đỏ 2023.

Đối với trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị thông báo mức điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 như sau: Phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT là 15 điểm áp dụng cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển. Phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT là 18 điểm áp dụng cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển.

Báo điện tử canthiepsomtw.edu.vn News sẽ cập nhật thông tin về điểm chuẩn đại học 2023 tất cả các trường TẠI ĐÂY.


Thưởng bài báo

Thưa quý độc giả, Báo điện tử canthiepsomtw.edu.vn News mong nhận được sự ủng hộ của quý bạn đọc để có điều kiện nâng cao hơn nữa chất lượng nội dung cũng như hình thức, đáp ứng yêu cầu tiếp nhận thông tin ngày càng cao. Chúng tôi xin chân thành cảm ơn quý độc giả luôn đồng hành, ủng hộ tờ báo phát triển. Mong nhận được sự ủng hộ của quý vị qua hình thức:


Đọc tiếp

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

x